hợp thành

hợp thành

Nhiều yếu tố nhỏ hợp thành một tổng thể lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kết hợp lại để tạo nên một chỉnh thể: "hợp thành" chỉ hành động nhiều yếu tố, bộ phận riêng lẻ kết hợp với nhau để tạo thành một tổng thể mới, hoàn chỉnh.
    • Tạo thành, cấu thành: "hợp thành" diễn tả quá trình các phần tử gắn kết để hình thành một thực thể hoặc khái niệm.
dụ sử dụng
  • (Các mảnh ghép riêng lẻ kết hợp tạo nên bức tranh hoàn chỉnh.)
  • (Ba màu đỏ, xanh lam, vàng kết hợp để tạo ra vô số màu khác.)
  • (Những ý kiến riêng lẻ kết hợp thành văn bản tổng hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hợp thành một thể thống nhất": các yếu tố kết hợp chặt chẽ, không tách rời.

    • Tinh thần thể chất hợp thành một thể thống nhất trong con người. (Cả hai khía cạnh không thể tách rời, tạo nên bản chất con người.)
  • "hợp thành một khối": nhiều phần tử gắn kết với nhau thành khối đồng nhất.

    • Các quốc gia nhỏ hợp thành một khối liên minh. (Nhiều nước nhỏ kết hợp thành tổ chức chung.)
Biến thể từ gần giống
  • Cấu thành (động từ): tạo nên từ nhiều bộ phận.
    • Nước cấu thành từ hydrogen oxygen. (Nước được tạo ra từ hai nguyên tố.)
  • Tạo thành (động từ): làm ra, hình thành.
    • Sự kiên trì tạo thành thành công. (Kiên trì dẫn đến thành quả.)
  • Kết hợp (động từ): ghép lại với nhau.
    • Hai công ty kết hợp để tăng sức mạnh. (Hai đơn vị cùng hoạt động.)
Từ đồng nghĩa
  • Cấu thành: nhấn mạnh yếu tố cấu trúc bên trong.
  • Hình thành: quá trình xuất hiện, phát triển.
  • Ghép lại: hành động nối, ráp các phần.
Thành ngữ liên quan
  • Hợp thành một mối: các yếu tố gắn bó chặt chẽ, không thể tách rời.
    • Tình yêu sự tôn trọng hợp thành một mối trong hôn nhân. (Cả hai yếu tố không thể tách rời trong quan hệ vợ chồng.)